số dương

Học thuật
Thân thiện
số dương

Số dương được biểu diễn bằng các que tính màu xanh trên bảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số lớn hơn số không: Một số giá trị lớn hơn 0 trên trục số. biểu thị một lượng được lấy với dấu cộng (+).
    • Số mang dấu dương: Số được biểu diễn với ký hiệu "+" đứng trước hoặc không dấu ( mặc định dương).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các số 1, 2, 5, 10 đều số dương.
    • Trong phép tính này, kết quả phải một số dương.
    • Nhiệt độ trên không số dương, cho thấy thời tiết ấm áp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học: "Số dương" thường được dùng để phân biệt với "số âm" trong các phép tính, phương trình khi biểu diễn các đại lượng vật (như nhiệt độ, lợi nhuận, độ cao so với mực nước biển).
    • Tích của hai số dương luôn một số dương.
    • Vận tốc dương cho thấy vật đang chuyển động theo chiều đã chọn làm chiều dương.
Biến thể từ gần giống
  • Số âm (danh từ): Số nhỏ hơn số không, biểu thị với dấu trừ (-). khái niệm đối lập với số dương.
  • Số không (danh từ): Số 0, ranh giới giữa số dương số âm.
  • Giá trị tuyệt đối (danh từ): Giá trị của một số không tính đến dấu của . Giá trị tuyệt đối của một số dương chính số đó.
Từ đồng nghĩa
  • Số dương tính: Cách nói khác, thường dùng trong một số ngữ cảnh khoa học hoặc y tế.
  • Số lớn hơn 0: Cách giải thích đơn giản về giá trị.
Các cụm từ liên quan
  • Dấu dương: Ký hiệu "+" dùng để chỉ một số dương.
  • Trục số dương: Phần nằm bên phải số 0 trên trục số, biểu diễn các số dương.
  • Tập hợp số dương: Tập hợp tất cả các số lớn hơn 0, thường ký hiệu ℝ⁺.
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
  • Suy nghĩ tích cực: Mặc dù không trực tiếp dùng từ "số dương", nhưng khái niệm "dương" (tích cực) trong đời sống bắt nguồn từ ý nghĩa toán học này, đối lập với "âm" (tiêu cực).
    • Anh ấy luôn giữ thái độ sống tích cực (dương).
số dương

Số dương được biểu diễn bằng các que tính màu xanh trên bảng.

  1. Số lớn hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu dương.

Từ gần giống